Nội Tiết Học » Tài Liệu Nội Khoa » Tài liệu nâng cao

Nghiên cứu giải phẫu và đối chiếu trong phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước khớp gối bằng kỹ thuật một bó tất cả bên trong

Đứt dây chằng chéo trước (DCCT) là tổn thương thường gặp ở bệnh nhân chấn thương kín khớp gối, phổ biến ở các vận động viên trẻ [1], [2]. 
Tổn thương DCCT gây mất vững khớp gối, đi lại khó khăn, làm giảm khả năng lao động cũng như các hoạt động thể thao của bệnh nhân. Nếu không được điều trị kịp thời sẽ gây ra các tổn thương thứ phát như rách sụn chêm, vỡ sụn khớp, gây thoái hoá khớp sớm. Chính vì vậy, đối với những bệnh nhân có nhu cầu vận động mạnh, tham gia các hoạt động thể thao, chỉ định phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo trước là cần thiết. Đặc biệt là những bệnh nhân dưới 40 tuổi [3].
Phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo trước đã có sự phát triển rất mạnh mẽ, từ kỹ thuật mổ mở những năm 1970 và đầu những năm 1980 cho tới kỹ thuật mổ nội soi như hiện nay. Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước chỉ tính riêng tại Mỹ năm 1997 là 62,637 ca, năm 2006 là 105,118 ca, tăng gần gấp đôi sau chưa đầy 10 năm [4].
Nhiều công trình nghiên cứu đánh giá phẫu thuật nội soi tái tạo DCCT đã phục hồi chức năng khớp gối rất tốt và 65% đến 70% bệnh nhân có khả năng chơi lại thể thao như khớp gối lúc chưa bị chấn thương [5], [6].
Phẫu thuật tái tạo DCCT qua nội soi ngày càng có nhiều tiến bộ về kỹ thuật khoan đường hầm, chất liệu mảnh ghép, các phương tiện cố định. Trong đó phẫu thuật nội soi tái tạo DCCT một bó sử dụng gân cơ bán gân và gân cơ thon chập đôi đường kính gân thường nhỏ dưới 8mm [7],[8]. 
Trong các nghiên cứu đa trung tâm đánh giá nếu mảnh ghép có đường kính nhỏ hơn 8mm sẽ làm tăng nguy cơ đứt lại dây chằng [9] và đường kính mảnh ghép cứ nhỏ đi 1mm thì tỷ lệ thất bại tăng lên 45,7% [10].
Về giải phẫu của DCCT có những nghiên cứu sâu về vị trí diện bám ở lồi cầu đùi, mâm chày, số bó của dây chằng. Trong đó có đề cập đến nếu tái tạo DCCT một bó mà tạo đường hầm xương ở lồi cầu đùi và mâm chày không đúng vị trí, thì tỷ lệ thất bại sau mổ càng cao [11], [12].
Những nghiên cứu về vị trí đường hầm đùi và mâm chày trong tái tạo DCCT một bó trên thế giới cho rằng việc đặt vị trí các đường hầm vào dấu tích của diện bám DCCT dẫn đến động học khớp gối sau phẫu thuật gần giống hơn với khớp gối nguyên vẹn so với việc đặt đường hầm để đạt được đẳng trường tốt nhất [13].
Với kỹ thuật tất cả bên trong sử dụng gân cơ bán gân và gân cơ thon chập bốn, chiều dài gân chỉ cần 60 đến 70mm là đủ, chính vị vậy đường kính của mảnh ghép luôn lớn hơn 8mm.
Ở Việt Nam chưa có nghiên cứu nào về đặc điểm giải phẫu của diện bám dây chằng chéo trước để ứng dụng đối chiếu trong phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước kỹ thuật một bó tất cả bên trong.
Với lý do trên chúng tôi tiến hành nghiên cứu đề tài: “Nghiên cứu giải phẫu và đối chiếu trong phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước khớp gối bằng kỹ thuật một bó tất cả bên trong” với hai mục tiêu:
1. Đo diện bám, kích thước của dây chằng chéo trước đối chiếu trong kỹ thuật tái tạo một bó tất cả bên trong.
2. Đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật nội sọi tái tạo dây chằng chéo trước sử dụng gân cơ bán gân và gân cơ thon tự thân bằng kỹ thuật tất cả bên trong.  

 MỤC LỤC


ĐẶT VẤN ĐỀ 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 3
1.1. Giải phẫu dây chằng chéo trước ở người trưởng thành 3
1.1.1. Đại thể 3
1.1.2. Cấu trúc vi thể: 4
1.1.3. Mạch máu và thần kinh: 5
1.1.4. Giải phẫu diện bám vào lồi cầu xương đùi: 6
1.1.5. Diện bám mâm chày: 11
1.2. Giải phẫu gân Hamstring 15
1.3. Các phương pháp phẫu thuật nội soi tái tạo DCCT 16
1.3.1. Các phương pháp theo cách tạo đường hầm xương 17
1.3.2. Các phương pháp theo cấu trúc giải phẫu của dây chằng chéo trước 21
1.3.3. Các phương pháp theo cách cố định mảnh ghép: 26
1.3.4. Phân loại theo loại vật liệu mảnh ghép sử dụng tái tạo DCCT 29
1.4. Các nghiên cứu giải phẫu diện bám DCCT trên xác của thế giới và ở Việt Nam 31
1.4.1. Trên thế gới 31
1.4.2. Ở Việt Nam 32
1.5. Các kết quả nghiên cứu về phẫu thuật tái tạo DCCT kỹ thuật tất cả bên trong trên thế giới và ở Việt Nam 33
1.5.1. Trên thế giới 33
1.5.2. Ở Việt Nam 34
CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 36
2.1. Đối tượng nghiên cứu 36
2.1.1. Nghiên cứu giải phẫu 36
2.1.2. Nghiên cứu lâm sàng 36
2.2. Địa điểm nghiên cứu 36
2.2.1. Nghiên cứu giải phẫu 36
2.2.2. Nghiên cứu lâm sàng 36
2.3. Tiêu chuẩn lựa chọn 36
2.3.1. Tiêu chuẩn lựa chọn giải phẫu 36
2.3.2. Tiêu chuẩn lựa chọn lâm sàng 36
2.4. Tiêu chuẩn loại trừ 37
2.4.1. Tiêu chuẩn loại trừ giải phẫu 37
2.4.2. Tiêu chuẩn loại trừ lâm sàng 37
2.5. Phương pháp nghiên cứu 37
2.5.1. Nghiên cứu giải phẫu 37
2.5.2. Nghiên cứu lâm sàng 46
2.6. Điều trị phục hồi chức năng sau mổ: 58
2.7. Đánh giá bệnh nhân sau phẫu thuật: 60
2.7.1. Đánh giá trên lâm sàng: 60
2.7.2. Đánh giá cận lâm sàng: 61
2.8. Thu nhận thông tin: 62
2.8.1. Thông tin người bệnh: 62
2.8.2. Thông tin phẫu thuật: 62
2.8.3. Tình trạng bệnh nhân sau mổ: 63
2.8.4. Kết quả điều trị: 63
2.9. Xử lý số liệu 63
2.10. Khía cạnh đạo đức của đề tài: 63
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 64
3.1. Kết quả giải phẫu 64
3.1.1. Số bó của DCCT 64
3.1.2. Chiều dài và kích thước 1/3 giữa thân DCCT 64
3.1.3. Giải phẫu diện bám lồi cầu đùi của DCCT 65
3.1.4. Giải phẫu diện bám mâm chày của DCCT 67
3.2. Kết quả lâm sàng 72
3.2.1. Đặc điểm đối tượng nghiên cứu 71
3.2.2. Kích thước mảnh ghép 79
3.2.3. Kết quả phẫu thuật 80
3.2.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả phẫu thuật 86
3.2.5.Tai biến và biến chứng 91
CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN 92
4.1. Nghiên cứu giải phẫu 92
4.1.1. Số bó của DCCT 92
4.1.2. Chiều dài và kích thước 1/3 giữa thân DCCT 93
4.1.3. Giải phẫu điểm bám lồi cầu đùi của DCCT 93
4.1.4. Giải phẫu điểm bám mâm chày của DCCT 95
4.2. Đặc điểm đối tượng nghiên cứu 98
4.2.1. Đặc điểm chung 98
4.2.2. Đặc điểm tổn thương 99
4.2.3. Đặc điểm lâm sàng và chỉ định phẫu thuật 101
4.2.4. Đặc điểm  về kích thước mảnh ghép 103
4.3. Kết quả phẫu thuật 106
4.3.1. Kết quả liên quan đến quá trình phẫu thuật 106
4.3.2. Kết quả phục hồi chức năng khớp gối 111
4.3.3. Các yếu tố liên quan đến kết quả chức năng khớp gối 119
4.4. Biến chứng 121
KẾT LUẬN 123
KIẾN NGHỊ 125
DANH MỤC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
DANH MỤC BẢNG

Bảng 3.1. Số bó của DCCT 64
Bảng 3.2. Kích thước trung bình diện bám đùi DCCT 65
Bảng 3.3. Khoảng cách trung bình từ tâm diện bám đùi đến các mốc giải phẫu 66
Bảng 3.4. Khoảng cách trung bình từ tâm bó trước trong đến các mốc giải phẫu 66
Bảng 3.5. Khoảng cách trung bình từ tâm bó sau ngoài  đến các mốc giải phẫu 67
Bảng 3.6. Kích thước trung bình diện bám chày DCCT 67
Bảng 3.7. Khoảng cách trung bình từ tâm diện bám chày đến các mốc giải phẫu 68
Bảng 3.8. Khoảng cách trung bình từ tâm bó trước trong đến các mốc giải phẫu 68
Bảng 3.9. Khoảng cách trung bình từ tâm bó sau ngoài đến các mốc giải phẫu 69
Bảng 3.10. Tuổi trung bình của nhóm bệnh nhân nghiên cứu 71
Bảng 3.11. Giới tính bệnh nhân nghiên cứu 71
Bảng 3.12. Thời gian từ khi bị chấn thương đến khi phẫu thuật 72
Bảng 3.13. Triệu chứng đau khớp gối 74
Bảng 3.14. Cảm giác mất vững khớp gối 74
Bảng 3.15. Dấu hiệu Lachman 75
Bảng 3.16. Dấu hiệu Pivot Shift 75
Bảng 3.17. Hạn chế biên độ duỗi khớp gối trước mổ 76
Bảng 3.18. Hạn chế gấp gối trước mổ 76
Bảng 3.19. Độ di lệch mâm chày ra trước khi đo bằng máy KT 1000 77
Bảng 3.20. Điểm Lysholm trước mổ 77
Bảng 3.21. Đánh giá theo IKDC 78
Bảng 3.22. Nghiệm pháp nhảy xa một chân 78
Bảng 3.23. Chiều dài mảnh ghép 79
Bảng 3.24. Đường kính mảnh ghép 79
Bảng 3.25. Thời gian phẫu thuật 80
Bảng 3.26. Chiều dài đường hầm xương 80
Bảng 3.27. Vị trí đường hầm trên phim XQ 81
Bảng 3.28. Kết quả theo thang điểm Lysholm tại thời điểm 6 tháng 83
Bảng 3.29. Kết quả theo bảng đánh giá IKDC tại thời điểm 6 tháng 84
Bảng 3.30. Nghiệm pháp Lachman tại thời điểm 6 tháng 84
Bảng 3.31. Nghiệm pháp PivotShift tại thời điểm 6 tháng 84
Bảng 3.32. Nghiệm pháp nhảy xa một chân 85
Bảng 3.33. Độ di lệch mâm chày ra trước đo trên máy KT 1000 tại thời điểm 6 tháng 85
Bảng 3.34. So sánh độ di lệch mâm chày ra trước đo trên máy KT 1000 trước mổ và tại thời điểm sau mổ 6 tháng 86
Bảng 3.35. Ảnh hưởng của thời gian bị chấn thương tới kết quả  theo thang điểm Lysholm 86
Bảng 3.36. Ảnh hưởng của thời gian bị chấn thương tới kết quả theo thang điểm IKDC 87
Bảng 3.37. Ảnh hưởng của tổn thương sụn chêm tới kết quả theo thang điểm Lysholm 87
Bảng 3.38. Ảnh hưởng của tổn thương sụn chêm tới kết quả theo thang điểm IKDC 88
Bảng 3.39. Liên quan giữa đường kính mảnh ghép và kết quả Lysholm tại thời điểm 6 tháng 88
Bảng 3.40. Liên quan giữa đường kính mảnh ghép và kết quả IKDC tại thời điểm 6 tháng 89
Bảng 3.41. Liên quan giữa vị trí đường hầm xương đùi và kết quả Lysholm 89
Bảng 3.42. Liên quan giữa vị trí đường hầm xương chày và kết quả Lysholm 90
Bảng 3.43. Liên quan giữa vị trí đường hầm xương đùi và kết quả IKDC 90
Bảng 3.44. Liên quan giữa vị trí đường hầm xương chày và kết quả IKDC 91



DANH MỤC BIỂU ĐỒ

Biểu đồ 3.1. Nguyên nhân chấn thương 72
Biểu đồ 3.2. Chân bị tổn thương 73
Biểu đồ 3.3. Tổn thương sụn chêm kèm theo 73
Biểu đồ 3.4. Biểu diễn mức độ đau sau phẫu thuật 81
Biểu đồ 3.5. Biểu diễn mức độ tràn dịch sau phẫu thuật: 82
Biểu đồ 3.6. Biểu diễn biên độ gấp gối sau phẫu thuật 82
Biểu đồ 3.7. Minh họa sự thay đổi điểm Lysholm trước và sau mổ 83

DANH MỤC HÌNH

Hình 1.1. DCCT với cấu trúc hai bó tư thế duỗi gối và gấp gối 3
Hình 1.2. Hình ảnh mô học tại vị trí bám của dây chằng 5
Hình 1.3. Động mạch cấp máu cho DCCT 6
Hình 1.4. Vị trí giải phẫu chỗ bám của hai bó DCCT ở lồi cầu đùi 7
Hình 1.5. Hình minh họa ảnh chụp la-de diện bám xương đùi của DCCT 7
Hình 1.6. Hình ảnh mẫu xương (trái) và xác tươi (phải) của lồi cầu ngoài gối phải thể hiện các mốc giải phẫu xương. 9
Hình 1.7. Hình chụp la-de mặt trong của lồi cầu ngoài 9
Hình 1.8. (A) Quan sát qua lỗ vào trước ngoài chỉ nhìn rõ diện bám bó sau ngoài (PL) và gờ chia đôi. (B) Qua lỗ trước trong thấy rõ diện bám trước trong 10
Hình 1.9. Hình minh họa vị trí tâm diện bám xương đùi bó trước trong  và bó sau ngoài 10
Hình 1.10. Hình minh họa tâm điểm bám hai bó trên phim X quang  thường qui theo Bernard 11
Hình 1.11. Hình minh họa vị trí bám ở mâm chày của DCCT 11
Hình 1.12. Hình minh họa vị trí gờ RER 12
Hình 1.13. Hình vẽ mâm chày phải thể hiện mối quan hệ giữa bó AM và bó PL với các mốc giải phẫu chính 13
Hình 1.14. Hình minh họa vị trí tâm của diện bám mâm chày DCCT 14
Hình 1.15. Hình minh họa vị trí tâm bó trước trong (điểm e) và tâm bó sau ngoài (điểm f) trên đường Amis-Jakob 14
Hình 1.16. Hình minh họa khối cơ chân ngỗng 15
Hình 1.17. Hình dụng cụ dẫn đường khoan tạo đường hầm xương đùi  từ ngoài vào 17
Hình 1.18. A. Minh họa kỹ thuật tạo hình đường hầm xương đùi qua đường hầm xương chầy; B. kỹ thuật tạo đường hầm xương đùi qua đường vào trước trong của nội soi 18
Hình 1.19. Hình minh họa mũi khoan Dual Retrocutter 19
Hình 1.20. Hình minh họa Mũi khoan Flipcutter 20
Hình 1.21. Minh họa tái tạo DCCT bằng kỹ thuật “tất cả bên trong” 20
Hình 1.22. (A) Hình minh họa sơ đồ đồng hồ; (B) Hình chụp DCCT tách hai bó AM và PL 22
Hình 1.23. a) Hình DCCT tái tạo với vị trí đường hầm xương đùi cao 22
b) Hình DCCT tái tạo với vị trí đường hầm xương đùi thấp 22
Hình 1.24. Hình minh họa các vị trí tạo đường hầm xương đùi và xương chày 23
Hình 1.25. Ảnh chụp DCCT phẫu tích trên xác với hai bó trước trong và sau ngoài 24
Hình 1.26. Hình minh họa tái tạo DCCT hai bó 24
Hình 1.27. Hình minh họa kỹ thuật tái tạo DCCT hai bó  25
Hình 1.28. Các loại vít chèn 26
Hình 1.29. Hình minh họa các phương tiện cố định mảnh ghép trong đường hầm xương đùi 27
Hình 1.30. Hình minh họa các phương tiện cố định mảnh ghép trong đường hầm xương chày 28
Hình 1.31. Hình minh họa cố định mảnh ghép bằng TightRope 28
Hình 1.32. Mảnh ghép gân bánh chè tự thân 29
Hình 1.33. Mảnh ghép gân đồng loại đã được xử lý 30
Hình 1.34. Mảnh ghép nhân tạo dung trong tái tạo DCCT 30
Hình 2.1: Hình vẽ mô tả quy ước của các thuật ngữ dùng  trong nghiên cứu giải phẫu 38
Hình 2.2: Hình ảnh phẫu tích mở khớp gối trong nghiên cứu giải phẫu 38
Hình 2.3: Hình ảnh DCCT đã được phẫu tích 39
Hình 2.4: Hình ảnh đo kích thước tại vị trí giữa thân DCCT 39
Hình 2.5: Hình ảnh đo chiều dài thân DCCT 40
Hình 2.6: Hình ảnh diện bám đùi và chày của DCCT 40
Hình 2.7: Hình mô tả cắt các dây cung và xác định tâm hình học của diện bám 41
Hình 2.8: Hình ảnh tâm hình học của diện bám sau khi được xác định 42
Hình 2.9: Đo kích thước diện bám đùi 42
Hình 2.10: Đo kích thước diện bám mâm chày 43
Hình 2.11: Khoảng cách từ tâm diện bám đùi đến các mốc giải phẫu 44
Hình 2.12: Đo khoảng cách từ tâm các bó đến gờ ngang lồi cầu ngoài 44
Hình 2.13: Khoảng cánh từ tâm diện bám chày đến các mốc giải phẫu 45
Hình 2.14: Đo khoảng cách giữa tâm hai bó 45
Hình 2.15: Nghiệm pháp Lachman 46
Hình 2.16: Nghiệm pháp Pivot Shift 47
Hình 2.17. Bộ dụng cụ dung trong tái tạo DCCT một bó kỹ thuật tất cả  bên trong 48
Hình 2.18: Mũi khoan Flipcutter 49
Hình 2.19. Vòng treo Retro button 50
Hình 2.20: Vòng treo TightRope 50
Hình 2.21. Tư thế bệnh nhân 51
Hình 2.22: Ảnh chụp đường rạch da 52
Hình 2.23. Ảnh chụp mở bao cơ may  và gân cơ bán gân 52
Hình 2.24. Ảnh chụp thì giải phóng các nhánh và lấy gân. 53
Hình 2.25. Ảnh gân Hamstring và  mảnh ghép gân 54
Hình 2.26. Hình ảnh cắt sửa sụn chêm rách 54
Hình 2.27.  Hình chụp qua nội soi khoan đường hầm xương đùi: 55
Hình 2.28: Hình ảnh đặt định vị đường hầm chày 55
Hình 2.29: Hình ảnh khoan đường hầm chày 56

Hình 2.30. Hình ảnh luồn chỉ mâm chày và gắp 2 đầu chỉ ra ngoài qua cổng vào trước trong 56
Hình 2.31: Hình ảnh luồn và cố định mảnh ghép 57
Hình 2.32. Hình chụp nội soi trong mổ và phim chụp XQ sau mổ 58
Hình 2.33. Hình ảnh chụp X quang sau mổ xác định vị trí đường hầm theo đường Blumensaat ở xương đùi và đường Jacob ở mâm chày 61
Hình 2.34. Hình ảnh đo máy KT 1000 đánh giá sự di lệch ra trước của mâm chày cho BN sau phẫu thuật 62
Hình 3.1: Vị trí diện bám DCCT ở lồi cầu xương đùi 65
DANH MỤC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN


1. Trần Quốc Lâm, Trần Trung Dũng (2016). Kết quả bước đầu tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật tất cả bên trong sử dụng gân Hamstring tại Bệnh viện Xanh Pôn. Tạp chí Y học thực hành, số 992.  
2. Trần Quốc Lâm, Trần Trung Dũng (2016). Đặc điểm giải phẫu mảnh ghép gân Hamstring tự thân trong phẫu thuật tạo hình dây chằng chéo trước một có kỹ thuật All Inside . Tạp chí  Y học Việt Nam. tháng 10,  số 2.
3.  Trần Quốc Lâm, Trần Trung Dũng (2017). Giải phẫu dây chằng chéo trước ở người Việt Nam trưởng thành. Tạp chí  Y học Việt Nam. tháng 12,  số 2.
4.   Trần Quốc Lâm, Trần Trung Dũng (2017). Kết quả tạo hình dây chằng chéo trước một bó kỹ thuật tất cả bên trong bằng gân Hamstring tại Bệnh viện Xanh Pôn. Tạp chí  Y học Việt Nam. tháng 12,  số 2.
 
TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Fu F.H., Bennett C.H., Lattermann C., et al. (1999). Current trends in anterior cruciate ligament reconstruction: part 1. Biology and biomechanics of reconstruction. Am J Sports Med. 27(6):821-830.
2. Fu F.H, Shen W., Starman J.S., et al. (2008). Primary anatomic double-bundle anterior cruciate ligament reconstruction: a preliminary 2-year prospective study. Am J Sports Med. 36(7):1263-1274.
3. Renstrom P., Ljungqvist A., Arendt E., et al. (2008). Non-contact ACL injuries in female athletes: an International Olympic Committee current concepts statement. Br J Sports Med. 42(6):394-412.
4. Prodromos C.C., Fu F.H., Howell S.M., et al. (2008). Contro-versies in soft-tissue anterior cruciate ligament reconstruction: grafts, bundles, tunnels, fixation, and harvest. J Am Acad Orthop Surg. 16(7):376-384.
5. Biau D.J., Tournoux C., Katsahian S., et al. (2007). ACL reconstruction: a meta-analysis of functional scores. Clin Orthop Relat Res. 458:180-187.
6. Freedman K.B., D’Amato M.J., Nedeff D.D., et al.(2003). Arthro- scopic anterior cruciate ligament reconstruction: a metaanalysis comparing patellar tendon and hamstring tendon autografts. Am J Sports Med. 31(1):2-11.
7. Đặng Hoàng Anh (2009). Nghiên cứu điều trị đứt dây chằng chéo trước khớp gối bằng phẫu thuật nội soi sử dụng gân cơ bán gân và gân cơ thon. Luận án tiến sỹ y học. Học viện Quân y.
8. Trương Trí Hữu, Bùi Văn Đức, Nguyễn Văn Quang (2007). Đánh giá kết quả tái tạo dây chằng chéo trước bằng mảnh ghép bốn dải gân cơ thon- bán gân qua nội soi. Y học TP. Hồ chí Minh. 11 (2), 116-121.
9. Duong Nguyen (2012). Sex, Age, and Graft Size as Predictors of ACL Re-tear: A Multivariate Logistic Regression of a Cohort of 503 Athletes. The Orthopaedic Journal of Sports Medicine. 4(7)(suppl 4).
10. Mark Clatworthy. (2016). Graft Diameter matters in Hamstring ACL reconstruction. The Orthopaedic Journal of Sports Medicine. 4(7)(suppl 5).
11. Aglietti P., Buzzi R., Giron F., et al. (1997). Arthroscopic assisted anterior cruciate ligament reconstruction with the central third patellar tendon: a 5-8-year follow-up. Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc. 5(3):138-144.
12. Diamantopoulos A.P., Lorbach O., Paessler H.H. (2008). Anterior cruciate ligament revision reconstruction: results in 107 patients. Am J Sports Med. 36(5):851-860.
13. Howell S.M. (1998). Principles for placing the tibial tunnel and avoiding roof impingement during reconstruction of a torn anterior cruciate liga- ment. Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc. 6(suppl 1):S49-S55.
14. Amis A.A., Dawkins G.P. (1991). Functional anatomy of the anterior cruciate ligament, Fibre bundle actions related to ligament replacements and injuries. J Bone Joint Surg Br. 73:260–267.
15. Odensten M., Gillquist J. (1985). Functional anatomy of the anterior cruciate ligament and a rationale for reconstruction. J Bone Joint Surg Am. 67:257–262.
16. Kennedy J.C., Weinberg H.W., Wilson A.S. (1974). The anatomy and function of the anterior cruciate ligament. As determined by clinical and morphological studies. J Bone Joint Surg Am. 56 (2), 223-35.
17. Strobel M.J. (2008), "Anterior Cruciate Ligament". In: Manual of Arthroscopic Surgery., Vol. 1. Germany: Springer- Verlag Berlin Heidelberg.
18. Girgis F.G., Marshall J.L., Monajem A. (1975). The cruciate ligaments of the knee joint. Anatomical, functional and experimental analysis. Clin Orthop Relat Res.  (106), 216-31.
19. Norwood L.A., Cross M.J. (1979). Anterior cruciate ligament: functional anatomy of its bundles in rotatory instabilities. Am J Sports Med. 7 (1), 23-6.
20. Strocchi R., et al. (1992). The human anterior cruciate ligament: histological and ultrastructural observations. J Anat. 180 (Pt 3), 515-9.
21. Smith B.A., Livesay G.A., Woo S.L. (1993). Biology  and biomechanics of the anterior cruciate ligament. Clin Sports Med. 12 (4), 637-70.
22. Arnoczky S.P. (1983). Anatomy of the anterior cruciate ligament. Clin Orthop Relat Res:19–25.
23. Ellison AE B.E. (1985). Embryology, anatomy, and function of the anterior cruciate ligament. Orthop Clin NA. 16, 3-14.
24. Scott, W.N.(2016).  Insall & Scott Surgery of the Knee.  Elsevier Health  6th edition. 201-8.
25. Zantop T., Petersen W., Sekiya J.K., et al. (2006). Anterior cruciate ligament anatomy and function relating to anatomical reconstruction. Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc. 14:982–992.
26. Ferretti M., et al. (2007). Osseous landmarks of the femoral attachment of the anterior cruciate ligament: an anatomic study. Arthroscopy. 23 (11), 1218-25.
27. Takahashi M., et al. (2006). Anatomical study of the femoral and tibial insertions of the anteromedial and posterolateral bundles of human anterior cruciate ligament. Am J Sports Med. 34 (5), 787-92.
28. Mochizuki T., et al. (2006). Cadaveric knee observation study for describing anatomic femoral tunnel placement for two-bundle anterior cruciate ligament reconstruction. Arthroscopy. 22 (4), 356-61.
29. Colombet P., et al. (2006). Morphology of anterior cruciate ligament attachments for anatomic reconstruction: a cadaveric dissection and radiographic study. Arthroscopy. 22 (9), 984-92.
30. Hutchinson M.R., Ash S.A. (2003). Resident's ridge: assessing the cortical thickness of the lateral wall and roof of the intercondylar notch. Arthroscopy. 19 (9), 931-5.
31. Connor G. Ziegler, Sean D.P., et all. (2011). Arthroscopically Pertinent Landmarks for Tunnel Positioning in Single-Bundle and Double-Bundle Anterior Cruciate Ligament Reconstructions. Am J Sports Med. 39: 743.
32. Bernard M., et al. (1997). Femoral insertion of the ACL. Radiographic quadrant method. Am J Knee Surg. 10 (1), 14-21; discussion 21-2.
33. Kopf S., et al. (2009). A systematic review of the femoral origin and tibial insertion morphology of the ACL. Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc. 17 (3), 213-9.
34. Reiman PR J.D. (1987). anatomy of the anterior cruciate ligament. In: Jackson DW, Drez D, editor. The anterior cruciate deficient knee. St. Louis: CV Mosby & Co. 17-26.
35. Jackson D.W., Gasser S.I. (1994). Tibial tunnel placement in ACL reconstruction. Arthroscopy. 10 (2), 124-31.
36. Morgan C.,D., Kalman V.R., Grawl D.,M. (1995). Definitive land-marks for reproducible tibial tunnel placement in anterior cruciate ligament reconstruction. Arthroscopy. 11:275–288.
37. McGuire D.A., Hendricks S.D., Sanders H.M. (1997). The relationship between anterior cruciate ligament reconstruction tibial tunnel location and the anterior aspect of the posterior cruciate ligament insertion. Arthroscopy. 13 (4), 465-73.
38. Hwang M.D., Piefer J.W., Lubowitz J.H. (2012). Anterior cruciate ligament tibial footprint anatomy: systematic review of the 21st century literature. Arthroscopy. 28 (5), 728-34.
39. Clark H.D., et al. (2006), "Anatomy". In:Insall & Scott Surgery of the Knee. Vol.1, fourth ed, Insall & Scott Surgery of the Knee, ed. W.N. Scott, Vol. 1.  New York: Churchill Stone Elsevier.
40. Pagnani M.J., et al. (1993). Anatomic considerations in harvesting the semitendinosus and gracilis tendons and a technique of harvest. Am J Sports Med. 21 (4), 565-71.
41. Moor K.L. (1980). The lower limb. In: Clinically oriented anatomy. Baltimore (MD): Williams and Wilkins. 419 - 603.
42. Garofalo R., et al. (2007). Femoral tunnel placement in anterior  cruciate ligament reconstruction: rationale of the two incision  technique. J Orthop Surg Res. 2, 10.
43. Gill T.J., Steadman J.R. (2002). Anterior cruciate ligament reconstruction the two-incision technique. Orthop Clin North Am. 33 (4), 727-35, vii.
44. Breland R., Metzler A., Johnson D.L. (2013). Indications for 2-incision anterior cruciate ligament surgery. Orthopedics. 36 (9), 708-11.
45. Chen L., Cooley V., Rosenberg T. (2003). ACL reconstruction with hamstring tendon. Orthop Clin North Am. 34 (1), 9-18.
46. Akoto R., Hoeher J. (2012). Anterior cruciate ligament (ACL) reconstruction with quadriceps tendon autograft and press-fit fixation using an anteromedial portal technique. BMC Musculoskelet Disord.  13, 161.
47. Kim S.G., et al. (2005). Development and application of an inside-to- out drill bit for anterior cruciate ligament reconstruction. Arthroscopy. 21 (8), 1012.
48. Lubowitz J.H. (2006). No-tunnel anterior cruciate ligament reconstruction: the transtibial all-inside technique. Arthroscopy. 22 (8), 900 e1-11.
49. O'Neill D.B. (1996). Arthroscopically assisted reconstruction of the anterior cruciate ligament. A prospective randomized analysis of three techniques. J Bone Joint Surg Am. 78 (6), 803-13.
50. Piasecki D.P., et al. (2011). Anterior cruciate ligament reconstruction: can anatomic femoral placement be achieved with a transtibial technique. Am J Sports Med. 39 (6), 1306-15.
51. Loh J.C., et al. (2003). Knee stability and graft function following anterior cruciate ligament reconstruction: Comparison between 11 o'clock and 10 o'clock femoral tunnel placement. 2002 Richard O'Connor Award paper. Arthroscopy. 19 (3), 297-304.
52. Lee M.C., et al. (2007). Vertical femoral tunnel placement results in rotational knee laxity after anterior cruciate ligament reconstruction. Arthroscopy. 23 (7), 771-8.
53. Getgood A., Spalding T. (2012). The evolution of anatomic anterior cruciate ligament reconstruction. Open Orthop J. 6, 287-94.
54. Kato Y., et al. (2010). Effect of tunnel position for anatomic single- bundle ACL reconstruction on knee biomechanics in a porcine model. Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc. 18 (1), 2-10.
55. Claes S., et al. (2011). Tibial rotation in single- and double-bundle  ACL reconstruction: a kinematic 3-D in vivo analysis. Knee Surg  Sports Traumatol Arthrosc. 19 Suppl 1, S115-21.
56. Cross M.B., et al. (2012). Anteromedial versus central single-bundle graft position: which anatomic graft position to choose. Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc. 20 (7), 1276-81.
57. Gabriel M.T., et al. (2004). Distribution of in situ forces in the anterior cruciate ligament in response to rotatory loads. J Orthop Res. 22 (1), 85-9.
58. Yasuda K., et al. (2010). Anatomic double-bundle anterior cruciate ligament reconstruction. Arthroscopy. 26 (9 Suppl), S21-34.
59. Smith P.A., Schwartzberg R.S., Lubowitz J.H. (2008). No tunnel 2- socket technique: all-inside anterior cruciate ligament double-bundle retroconstruction. Arthroscopy. 24 (10), 1184-9.
60. Yasuda K., et al. (2006). Clinical evaluation of anatomic double-bundle anterior cruciate ligament reconstruction procedure using hamstring tendon grafts: comparisons among 3 different procedures. Arthroscopy. 22 (3), 240-51.
61. Christel P., Sahasrabudhe A., Basdekis G. (2008). Anatomic double- bundle anterior cruciate ligament reconstruction with anatomic aimers. Arthroscopy. 24 (10), 1146-51.
62. Aglietti P., et al. (2010). Comparison between single-and double- bundle anterior cruciate ligament reconstruction: a prospective, randomized, single-blinded clinical trial. Am J Sports Med. 38 (1), 25- 34.
63. Samuelsson K., Andersson D., Karlsson J. (2009). Treatment of  anterior cruciate ligament injuries with special reference to graft type and surgical technique: an assessment of randomized controlled trials. Arthroscopy. 25 (10), 1139-74.
64. Frank D.A., Altman G.T., Re P. (2007). Hybrid anterior cruciate ligament reconstruction: introduction of a new technique for anatomic anterior cruciate ligament reconstruction. Arthroscopy. 23 (12), 1354 e1-5.
65. Sonnery-Cottet B., Chambat P. (2006). Anatomic double bundle: a new concept in anterior cruciate ligament reconstruction using the quadriceps tendon. Arthroscopy. 22 (11), 1249 e1-4.
66. Ahn J.H., Lee S.H. (2007). Anterior cruciate ligament double-bundle reconstruction with hamstring tendon autografts. Arthroscopy. 23 (1), 109 e1-4.
67. Noyes(2016).  Noyes' Knee Disorders Surgery, Rehabilitation, Clinical Outcomes 2nd. 
68. Martin S.D., Martin T.L., Brown C.H. (2002). Anterior cruciate ligament graft fixation. Orthop Clin North Am. 33 (4), 685-96.
69. Miller S.L., Gladstone J.N. (2002). Graft selection in anterior cruciate ligament reconstruction. Orthop Clin North Am. 33 (4), 675-83.
70. Shino K., et al. (1990). Reconstruction of the anterior cruciate ligament using allogeneic tendon. Long-term followup. Am J Sports Med. 18 (5), 457-65.
71. Noyes F.R., Barber S.D., Mangine R.E. (1990). Bone-patellar ligament- bone and fascia lata allografts for reconstruction of the anterior cruciate ligament. J Bone Joint Surg Am. 72 (8), 1125-36.
72. Siebold R., Ellert T., Metz S., Metz J. (2008). Tibial insertions of the anteromedial and postero- lateral bundles of the anterior cruciate ligament: morphometry, arthroscopic landmarks and orientation model for bone tunnel placement. Arthroscopy - J Arthrosc Rel Surg. 24, 154-61.
73. Maestro A., Álvarez A., Del VM., et al. (2009). Double-bundle anterior cruciate ligament reconstruction. Rev Esp Cirug Ortop Traumatol. 53, 13-19.
74. Kulkamthom N. (2012). The study of anterior cruciate ligament footprint in Thai population: a human cadaveric study. J Med Assoc Thai. Oct;95 Suppl. 10:S167-72.
75. Ferretti M. et al. (2012 ). Bony and soft tissue landmarks of the ACL tibial insertion site: an anatomical study. Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc. Jan. 20(1):62-8.
76. Ahmad Bagheri Moghaddam and Ali Torkaman. (2013). A Cadaver Study of the Structures and Positions of the Anterior Cruciate Ligament in Humans. Int J Prev Med. Apr; 4(Suppl 1): S85–S91.
77. Pujol N., Queinnec S., Boisrenoult P., et al. (2013). Anatomy of the anterior cruciate ligament related to hamstring tendon grafts. A cadaveric study. Knee. Dec;20(6):511-4.
78. Smigielski R., Zdanowicz U., Drwięga M., et al. (2015). Ribbon like appearance of the midsubstance fibres of the anterior cruciate ligament close to its femoral insertion site: A cadaveric study including 111 knees. Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc. 23:3143-3150.
79. Paul I Iyaji, Abduelmenem Alashkham, et al. (2016). Anatomical study of the morphometry of the anterior cruciate ligament attachment sites. Rev Arg de Anat Clin. 8 (1): 29-37.
80. Trang Mạnh Khôi và cộng sự. (2008). Đặc điểm giải phẫu học dây chằng chéo trước khớp gối ở người Việt Nam. Tạp chí y học Thành phố Hồ Chí Minh. Tập 12, số 1.
81. Chu Văn Tuệ Bình. (2010). Một số kích thước và mốc giải phẫu trên các xương đùi và chày trong tái tạo dây chằng chéo trước bằng phương pháp phẫu thuật nội soi. Luận văn thạc sỹ y học. Đại học y Hà Nội.
82. Cerulli G. (2001). ACL reconstruction only inside technique in Proceedings 1st Icelandic Conference. Arthroscopy & Sports Medicine Reykjavik, Iceland. 16-20 August 2001.
83. James H.Lubowitz, MD; Christopher H.A., MD; and Kyle A.,MD. (2011). All-Insideanterior cruciate ligament graft-link technique: second-generation, no-incision anrerior cruciate ligament reconstruction. Arthroscopy, The journal of  arthroscopic and related surgery. Vol 27, No 5, May. pp 717-727.
84. Buda R. (2013). Anatomic all – inside ACL reconsstruction: surgical technique and results. Journal of Orthopedics. 5(3), 135 -138.
85. Wilson A.J. (2013). Anatomic all – inside ACL reconstruction using tranlateral technique. Arthroscopy technique. 2(2), e99 – e104.
86. Matthew B., et al. (2013). Anatomical ACL reconstruction using the TransLateral, all-inside technique and a quadrupled semitendinosus graft: Six-month and one-year outcomes anatomical aclreconstruction using the TransLateral all-inside technique: Six-month andone-year outcomes. International Journal of Surgery (London, England). 11(8):672-3. 
87. Seiji Watanabe et al. (2015). Short-Term Study of the Outcome of a New Instrument for All-Inside Double-Bundle Anterior Cruciate Ligament Reconstruction. Arthroscopy The Journal of Arthroscopic and Related Surgery. 31(10).
88. Mark Schurz et al. (2015). Clinical and Functional Outcome of All-Inside Anterior Cruciate Ligament Reconstruction at a Minimum of 2 Years’ Follow-up. Arthroscopy The Journal of Arthroscopic and Related Surgery. 32(2).
89. Omidian M.M., Sarzaeem M.M., Kazemian G.H., et al. (2016). Arthroscopic Anterior Cruciate Ligament Reconstruction Using Hamstring Tendon Graft: Comparison of All-Inside and Outside-in Techniques, J Orthop Spine Trauma. 2(1):e1864.
90. Octav R., et al. (2016). Preliminary Results in Anatomic All-inside Anterior Cruciate Ligament Reconstruction. Journal of Interdisciplinary Medicine. 1(S2):23-26.
91. Kumar S., et al. (2016). A Comparative Study of the Results of the Anatomic Medial Portal and All-Inside Arthoscopic Acl. 
92. Sam K.Y., et al. (2016). Clinical outcomes of anatomic, all-inside, anterior cruciate ligament reconstruction. The Knee. 24(1).
93. Tăng Hà Nam Anh. (2013). Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước sử dụng gân Hamstring bằng kĩ thuật All inside.  Tạp chí hội nghị chấn thương chỉnh hình Việt Nam. Tr 109–114.
94. Lê Văn Mười và Cs. (2015). Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước sử dụng gân bán gân bằng kĩ thuật all inside tại bệnh viện Đà Nẵng. Tạp chí hội nghị chấn thương chỉnh hình Việt Nam. tr 105–110.
95. Nguyễn Mạnh Khánh. (2015).  Kết quả bước đầu nội soi tái tạo DCCT với kĩ thuật tất cả bên trong. Tạp trí y học Việt Nam tháng 10 – số 1. tr 136–140.
96. Trần Anh Tuấn. (2016). Kết quả phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng phương pháp tất cả bên trong tại Bệnh viện Việt Đức. Luận văn thạc sĩ y học. Đại học y Hà Nội.
97. Trần Văn Hạo và cộng sự. (2017). Hình học 12. Nhà xuất bản giáo dục. tr 67.
98. Tria A.J., Klein K.S. (1992).  An illustrated guide to the knee, New York. Churchill Livingstone.
99. Boyer, P., et al. (2004). Reliability of the KT-1000 arthrometer (Medmetric) for measuring anterior knee laxity: comparison with Telos in 147 knees. Rev Chir Orthop Reparatrice Appar Mot. 90(8): p. 757-64.
100. Paulos L.E., Karistinos A., Walker J.A. (2006). 'Criteria'- Based Rehabilitation of surgically reconstructed and nonsurgically treated Anterior cruciate ligament injuries. In: Insall & Scott Surgery of the knee. Vol.1, fourth ed,  New York: Churchill Living Stone Elsevier.
101. Nguyễn Văn Vĩ. (2016). Đánh giá kết quả phục hồi chức năng khớp gối sau phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo trước một bó bằng kỹ thuật tất cả bên trong “All inside”. Luận văn chuyên khoa cấp II. Đại học Y Hà Nội.
102. John Bartlett., et al. (2008). Anatomical study of the human anterior cruciate ligament stump’s tibial insertion footprint. Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc. 16:741–746.
103. Zantop T., Petersen W., Fu F.  (2005). Anatomy of the anterior cruciate ligament. Oper Tech Orthop. 15:20–28.
104. Yasuda K., Konda E., Ichiyama H., et al. (2005). Surgical and biomechanical concepts of anatomic anterior cruciate ligament anterior cruciate ligament reconstruction. Oper Tech Orthop. 15:96–102.
105. Yasuda K., Kondo E., Ichiyama H., et al. (2004). Anatomic reconstruction of the anteromedial and posterolateral bundles of the anterior cruciate ligament using hamstring tendon grafts. Arthroscopy. 20:1015–1025.
106. Anderson A.F., Dome D.C., Gautam S., et al. (2001). Correlation of anthropometric measurement, strength, anterior cruciate ligament size, and intercondylar notch characteristics to sex differences in anterior cruciate ligament tear rates. AOSSM 29: 58-66.
107. Zantop T., Wellmann M., Fu F.H., et al. (2008). Tunnel positioning of anteromedial and posterolateral bundles in anatomic anterior cruci- ate ligament reconstruction: anatomic and radiographic findings. Am J Sports Med. 36(1):65-72.
108. Staubli H.U., Rauschning W. (1994). Tibial attachment area of the anterior cruciate ligament in the extended knee position, Anatomy and cryosections in vitro complemented by magnetic resonance arthrography in vivo. Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc. 2:138–146.
109. Marchant B.G., Noyes F.R., Barber-Westin S.D., et al. (2010). Prevalence of nonanatomical graft placement in a series of failed anterior cruciate ligament reconstructions. Am J Sports Med. 38:1987–1996.
110. Hà Đức Cường (2005). Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi tạo hình dây chằng chéo trước khớp gối bằng gân cơ bán gân và gân cơ thon tại bệnh viện Việt Đức. Luận văn tốt nghiệp Bác sĩ Nội Trú bệnh viện. Trường Đại học Y Hà nội.
111. Trương Trí Hữu (2009). Tái tạo đứt dây chằng chéo trước kèm rách sụn chêm do chấn thương thể thao qua nội soi. Luận án tiến sỹ y học. Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh.
112. Nguyễn Năng Giỏi (2009). Nghiên cứu tái tạo dây chằng chéo trước bằng mảnh ghépgân bánh chè tự thân với kỹ thuật nội soi. Luận án tiến sỹ y học. Viện nghiên cứu khoa học Y- Dược lâm sàng 108.
113. Lê Mạnh Sơn (2016). Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước hai bó bằng gân cơ bán gân và gân cơ thon tự thân. Luận án tiến sỹ y học. Đại học y Hà Nội.
114. Jarvela T., et al. (2008). Double-bundle anterior cruciate ligament reconstruction using hamstring autografts and bioabsorbable interference screw fixation: prospective, randomized, clinical study  with 2-year results. Am J Sports Med. 36 (2), 290-7.
115. Plancher K.D., et al. (1998). Reconstruction of the anterior cruciate ligament in patients who are at least forty years old. A long-term follow-up and outcome study. J Bone Joint Surg Am. 80 (2), 184-97.
116. Colombet P., et al. (2006). Two-bundle, four-tunnel anterior cruciate ligament reconstruction. Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc. 14 (7), 629-36.
117. Trần Trung Dũng (2011). Nghiên cứu sử dụng mảnh ghép đồng loại bảo quản lạnh sâu tạo hình dây chằng chéo trước khớp gối qua nội soi. Luận án tiến sỹ y học. Đại học Y Hà nội.
118. Mokhtarzadeh, H., et al. (2017). The effect of leg dominance and landing height on ACL loading among female athletes. J Biomech. 60: p. 181-187.
119. Suomalainen P., et al. (2012). Double-bundle versus single-bundle anterior cruciate ligament reconstruction: a prospective randomized study with 5-year results. Am J Sports Med. 40 (7), 1511-8.
120. Thompson, W.O. and F.H. Fu (1993). The meniscus in the cruciate-deficient knee. Clin Sports Med. 12(4): p. 771-96.
121. Hussein M., et al. (2012). Individualized anterior cruciate ligament surgery: a prospective study comparing anatomic single- and double- bundle reconstruction. Am J Sports Med. 40 (8), 1781-8.
122. Paessler H.H., Mastrokalos D.S. (2003). Anterior cruciate ligament reconstruction using semitendinosus and gracilis tendons, bone patellar tendon, or quadriceps tendon-graft with press-fit fixation without hardware. A new and innovative procedure. Orthop Clin North Am. 34 (1), 49-64.
123. Kondo E., et al. (2008). Prospective clinical comparisons of anatomic double-bundle versus single-bundle anterior cruciate ligament reconstruction procedures in 328 consecutive patients. Am J  Sports Med. 36 (9), 1675-87.
124. Muneta T., et al. (2014). A new behind-remnant approach for remnant- preserving double-bundle anterior cruciate ligament reconstruction compared with a standard approach. Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc.
125. Lubowitz J.H. (2009). Anteromedial portal technique for the anterior cruciate ligament femoral socket: pitfalls and solutions. Arthroscopy.  25 (1), 95-101.
126. Musahl V., et al. (2003). Anterior cruciate ligament tunnel placement: Comparison of insertion site anatomy with the guidelines of a computer-assisted surgical system. Arthroscopy. 19 (2), 154-60.
127. Tsukada H., et al. (2008). Anatomical analysis of the anterior cruciate ligament femoral and tibial footprints. J Orthop Sci. 13 (2), 122-9.
128. Kim J.G., et al. (2015). An in Vivo 3D Computed Tomographic Analysis of Femoral Tunnel Geometry and Aperture Morphology Between Rigid and Flexible Systems in Double-Bundle Anterior Cruciate Ligament Reconstruction Using the Transportal Technique. Arthroscopy.
129. Nakamae A., et al. (2010). Biomechanical function of anterior cruciate ligament remnants: how long do they contribute to knee stability after injury in patients with complete tears? Arthroscopy. 26 (12), 1577-85.
130. Koga H., et al. (2015). Evaluation of a behind-remnant approach for femoral tunnel creation in remnant-preserving double-bundle anterior cruciate ligament reconstruction - Comparison with a standard approach. Knee.
131. Nakamae A., et al. (2012). Clinical comparisons between the transtibial technique and the far anteromedial portal technique for posterolateral femoral tunnel drilling in anatomic double-bundle anterior cruciate ligament reconstruction. Arthroscopy. 28 (5), 658-66.
132. Saito K., Hatayama K., Terauchi M. (2015). Clinical Outcomes After Anatomic Double-Bundle Anterior Cruciate Ligament Reconstruction:Comparison of Extreme Knee Hyperextension and Normal to Mild Knee Hyperextension. Arthroscopy: The Journal of Arthroscopic and Related Surgery. 1- 8.
133. Hatayama K., et al. (2013). The importance of tibial tunnel placement  in anatomic double-bundle anterior cruciate ligament reconstruction. Arthroscopy. 29 (6), 1072-8.
134. Amis A.A., Jakob R.P. (1998). Anterior cruciate ligament graft positioning, tensioning and twisting. Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc. 6(Suppl 1):S -12.
135. Jagodzinski M., Richter G.M., Passler H.H. (2000). Biomechanical analysis of knee hyperextension and of the impingement of the anterior cruciate ligament: a cinematographic MRI study with impact on tibial tunnel positioning in anterior cruciate ligament reconstruction. Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc. 8 (1), 11-9.
136. Bedi A., et al. (2011). Effect of tibial tunnel position on stability of the knee after anterior cruciate ligament reconstruction: is the tibial tunnel position most important? Am J Sports Med. 39 (2), 366-73.
137. Macdonald S.A., et al. (2014). A comparison of pain scores and medication use in patients undergoing single-bundle or double-bundle anterior cruciate ligament reconstruction. Can J Surg. 57 (3), E98-104.
138. Gobbi A., et al. (2012). Single- versus double-bundle ACL reconstruction: is there any difference in stability and function at 3-year followup? Clin Orthop Relat Res. 470 (3), 824-34.
139. Streich N.A., et al. (2008). Reconstruction of the ACL with a semitendinosus tendon graft: a prospective randomized single blinded comparison of double-bundle versus single-bundle technique in male athletes. Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc. 16 (3), 232-8.
140. Ochiai S., et al. (2012). Prospective evaluation of patients with anterior cruciate ligament reconstruction using a patient-based health-related survey: comparison of single-bundle and anatomical double-bundle techniques. Arch Orthop Trauma Surg. 132 (3), 393-8.
141. Saito K., et al. (2015). Clinical Outcomes After Anatomic Double- Bundle Anterior Cruciate Ligament Reconstruction: Comparison of Extreme Knee Hyperextension and Normal to Mild Knee Hyperextension. Arthroscopy.
142. Vũ Hải Nam và CS (2013). Đánh giá kết quả nội soi điều trị tổn thương đứt dây chằng chéo trước khớp gối bằng kỹ thuật 2 bó 4 đường hầm tại bệnh viện 198 BCA. Tạp chí Chấn thương chỉnh hình Việt Nam. Số  đặc biệt, 144-149.
143. Phạm Ngọc Trưởng (2013). Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước kỹ thuật hai bó bốn đường hầm. Luận văn thạc sĩ y học. Học viện Quân y.
144. Thái Thanh Bình (2013). Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi tái tạo  dây chằng chéo trước hai bó với một đường hầm xương chày. Luận văn tốt nghiệp Bác sĩ Nội Trú bệnh viện. Học viện Quân Y.
145. Jarvela T. (2007). Double-bundle versus single-bundle anterior cruciate ligament reconstruction: a prospective, randomize clinical study. Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc. 15 (5), 500-7.
146. Gobbi A., et al. (2012). Single- versus double-bundle ACL reconstruction: is there any difference in stability and function at 3-year followup? Clin Orthop Relat Res. 470 (3), 824-34.
147. Yagi M., et al. (2007). Double-bundle ACL reconstruction can improve rotational stability. Clin Orthop Relat Res. 454, 100-7.
148. Sim J.A., et al. (2015). Anatomic Double-Bundle Anterior Cruciate Ligament Reconstruction Using an Outside-in Technique: Two- to Six- Year Clinical and Radiological Follow-up. Knee Surg Relat Res. 27 (1), 34-42.
149. Webster  K.E., et al. (2017).  Return to Sport in the Younger Patient With Anterior Cruciate Ligament Reconstruction. Orthop J Sports Med. 5(4): p. 2325967117703399.
150. Westermann  R.W., B.R. Wolf  and J.M. Elkins. (2013).  Effect of ACL reconstruction graft size on simulated Lachman testing: a finite element analysis. Iowa Orthop J. 3. 33: p. 70-7.
151. Siebold R., Zantop T. (2009). Anatomic double-bundle ACL reconstruction: a call for indications. Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc. 17 (3), 211-2.
152. Siebold R. (2011). The concept of complete footprint restoration with guidelines for single- and double-bundle ACL reconstruction.  Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc. 19 (5), 699-706.
153. Bottoni C.R., et al. (2008). Postoperative range of motion following anterior cruciate ligament reconstruction using autograft hamstrings: a prospective, randomized clinical trial of early versus delayed reconstructions. Am J Sports Med. 36 (4), 656-62.
154. Kwok C.S., Harrison T., Servant C. (2013). The optimal timing for anterior cruciate ligament reconstruction with respect to the risk of postoperative stiffness. Arthroscopy. 29 (3), 556-65.
155. Smith T.O., Davies L., Hing C.B. (2010). Early versus delayed surgery for anterior cruciate ligament reconstruction: a systematic review and meta-analysis. Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc. 18 (3), 304-11.
156. Bernstein J. (2011). Early versus delayed reconstruction of the anterior cruciate ligament: a decision analysis approach. J Bone Joint Surg Am. 93 (9), e48.
157. Ahn J.H., Lee S.H. (2015). Risk factors for knee instability after  anterior cruciate ligament reconstruction. Knee Surg Sports Traumatol Arthrosc.
158. Kartus J.T., et al. (2002). Concomitant partial meniscectomy worsens outcome after arthroscopic anterior cruciate ligament reconstruction. Acta Orthop Scand. 73 (2), 179-85.
159. Laxdal G., et al. (2005). Outcome and risk factors after anterior cruciate ligament reconstruction: a follow-up study of 948  patients. Arthroscopy. 21 (8), 958-64.
160. Mariscalco, M.W., et al. (2013). The influence of hamstring autograft size on patient-reported outcomes and risk of revision after anterior cruciate ligament reconstruction: a Multicenter Orthopaedic Outcomes Network (MOON) Cohort Study. Arthroscopy. 29(12): p. 1948-53.
161. Magnussen, R.A., et al. (2012). Graft size and patient age are predictors of early revision after anterior cruciate ligament reconstruction with hamstring autograft. Arthroscopy. 28(4): p. 526-31.
162. Kwon O.S., et al. (2014). Influence of bundle diameter and attachment point on kinematic behavior in double bundle anterior cruciate ligament reconstruction using computational model. Comput Math Methods  Med. 2014, 948292.
163. Portland G.H., et al. (2005). Injury to the infrapatellar branch of the saphenous nerve in anterior cruciate ligament reconstruction: comparison of horizontal versus vertical harvest site incisions. Arthroscopy. 21 (3), 281-5.
164. Kartus J., Movin T., Karlsson J. (2001). Donor-site morbidity and anterior knee problems after anterior cruciate ligament reconstruction using autografts. Arthroscopy. 17 (9), 971-80.
165. Figueroa D., et al. (2008). Injury to the infrapatellar branch of the saphenous nerve in ACL reconstruction with the hamstrings technique: clinical and electrophysiological study. Knee. 15 (5), 360-3.
 

Tags: tái tạo dây chằng chéo trước, Medical Books, Medical ebooks, bệnh học, chấn thương chỉnh hình, cơ xương khớp, da liễu, dược lý, giải phẫu, huyết học, hô hấp, medcine textbook, medical library, medical textbook, medicine book, medicine ebooks, ngoại khoa, nhi khoa, nhãn khoa, nội khoa, nội tiết, răng hàm mặt, sinh lý, sản khoa, tai mũi họng, thần kinh học, thận tiết niệu, tim mạch, tiêu hóa, triệu chứng học,

Thuộc loại: Tài Liệu Nội Khoa » Tài liệu nâng cao
Loại tài liệu:  Portable Document Format (.pdf)
Gửi bởi: Guest Kích cỡ: *******
Mức phí: 50.000 vnd Lần tải: *******
Mã tài liệu: TLD30201 Ngày gửi: 25-04-2018

Hỗ trợ qua Email và Yahoo Chát

THÔNG BÁO: từ tháng 04/2018 vì một số lý do bất khả kháng hệ thống nạp điểm bằng thẻ cào của chúng tôi sẽ buộc phải tạm dừng. Trong thời gian này quý khách nạp điểm vào hệ thống thực hiện bằng cách chuyển Khoản qua tài khoản Ngân hàng hoặc ví điện tử MOMO. HỖ TRỢ 0915.558.890

Thông tin tài khoản Ngân hàng của Chúng tôi:

 

Tên tài khoản: BÙI QUANG THỤ : Số tài khoản: 0451000273276

 

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Thành Công-Hà Nội

Hoặc

 

Chuyển tiền qua ví điện tử MOMO 

 

ví điện tử MOMO bạn có thể chuyển điểm qua số điện thoại 0915558890

Noitiethoc.com, thuvienykhoa.vn chúng tôi hỗ trợ tìm tài liệu y học theo yêu cầu

+ Tìm tài liệu theo chủ đề, theo đề tài, báo cáo, luận văn bạn đang làm..

+ Hỗ trợ tìm tải tài liệu y học các trang 123doc, xemtailieu, yhth, tailieu.vn...

+ Tìm sách báo, tiếng anh, tiếng pháp, giáo trình y học trong và ngoài nước..

Hotline : 0915.558.890 or 0978.770.836 EMail Noitiethoc86@gmail.com

Tài liệu khác thuộc Tài Liệu Nội Khoa » Tài liệu nâng cao